Anh - Việt

Bản dịch của từ Espousing trong tiếng Việt

espousing

Verb

espousing (Verb)

/ɪspˈaʊsɪŋ/
/ɪspˈaʊzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thể hiện hoặc ủng hộ một ý tưởng, quan điểm hoặc cách làm nào đó; công khai tán thành và theo đuổi một quan điểm.

to express support for a particular idea or way of doing things.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động đang ủng hộ quyền bình đẳng cho tất cả công dân hôm nay.Many activists are espousing equal rights for all citizens today.
Họ không ủng hộ bất kỳ quan điểm gây tranh cãi nào trong cuộc thảo luận.They are not espousing any controversial views in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của espousing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

espouse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

espoused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

espoused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

espouses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

espousing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh