Anh - Việt

Bản dịch của từ Essayist trong tiếng Việt

essayist

Noun

essayist (Noun)

/ˈɛseɪɪst/
/ˈɛseɪɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người viết các bài luận văn, tiểu luận hoặc bài bút ký mang tính văn học; tác giả chuyên viết tiểu luận.

Người viết các bài luận văn, tiểu luận hoặc bài bút ký mang tính văn học; tác giả chuyên viết tiểu luận.

A person who writes essays especially as a literary genre.

Ví dụ
Nhà bình luận nổi tiếng, George Orwell, viết những bài luận đầy suy tư về các vấn đề xã hội.The renowned essayist, George Orwell, wrote thought-provoking essays on social issues.
Là một nhà bình luận, Maya Angelou lưu giữ bản chất của những cuộc đấu tranh của xã hội trong tác phẩm của mình.As an essayist, Maya Angelou captured the essence of societal struggles in her writings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của essayist (Noun)

SingularPlural

essayist

essayists

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh