Anh - Việt

Bản dịch của từ Etchant trong tiếng Việt

etchant

Noun

etchant (Noun)

/ˈɛtʃnt/
/ˈɛtʃnt/
AI

Nghĩa 01

Một chất ăn mòn (thường là axit hoặc hóa chất ăn mòn) được dùng để khắc, ăn mòn bề mặt kim loại hoặc vật liệu khác trong quá trình khắc (etching) hoặc tạo mẫu bằng thuốc khắc.

An acid or corrosive chemical used in etching a mordant.

Ví dụ
Chất ăn mòn được sử dụng trong thí nghiệm quá mạnh.The etchant used in the experiment was too strong.
Quan trọng phải xử lý chất ăn mòn cẩn thận để tránh tai nạn.It is important to handle etchants with care to avoid accidents.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh