Bản dịch của từ Etching trong tiếng Việt

Etching

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Etching(Noun)

ˈɛtʃɪŋ
ˈɛtʃɪŋ
01

Bức hình (ảnh) được tạo ra bằng kỹ thuật khắc ăn mòn trên bản kim loại hoặc bề mặt khác; sản phẩm in ra từ bản khắc đó.

Countable The image created by this process.

蚀刻图像

Ví dụ
02

Một kỹ thuật in và nghệ thuật tạo hình ảnh trên tấm kim loại bằng cách khắc hoặc ăn mòn bề mặt kim loại bằng axit để tạo rãnh, sau đó in mực lên giấy từ tấm ấy. Từ này chỉ nghệ thuật/Quá trình, không đếm được.

Uncountable The art of producing an image from a metal plate into which an image or text has been etched with acid.

蚀刻艺术

Ví dụ

Dạng danh từ của Etching (Noun)

SingularPlural

Etching

Etchings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ