Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethnically trong tiếng Việt

ethnically

Adverb

ethnically (Adverb)

/ˈɛɵnɪkli/
/ˈɛɵnɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến chủng tộc hoặc nền văn hóa của một người; dựa trên đặc điểm dân tộc/nguồn gốc văn hóa

in a way that relates to a persons race or cultural background.

Ví dụ
Cộng đồng tổ chức lễ hội đa dạng về chủng tộc mỗi năm vào tháng Mười.The community celebrates ethnically diverse festivals every year in October.
Nhiều học sinh không xác định được chủng tộc với bạn bè ở trường.Many students do not identify ethnically with their peers at school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh