Anh - Việt

Bản dịch của từ Ethologist trong tiếng Việt

ethologist

Noun

ethologist (Noun)

/ˈɛθəɡəlɨst/
/ˈɛθəɡəlɨst/
AI

Nghĩa 01

Người nghiên cứu hành vi của động vật trong môi trường tự nhiên của chúng (quan sát, ghi chép cách thức sinh hoạt, giao tiếp và phản ứng của động vật ngoài tự nhiên, không chỉ trong phòng thí nghiệm).

a person who studies the behavior of animals in their natural environment.

Ví dụ
Nhà động vật học quan sát những con tinh tinh trong môi trường tự nhiên của chúng.The ethologist observed the chimpanzees in their natural habitat.
Không phải mọi nhà khoa học xã hội cũng là nhà động vật học.Not every social scientist is also an ethologist.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh