Anh - Việt

Bản dịch của từ Evaporating trong tiếng Việt

evaporating

AdjectiveVerb

evaporating (Adjective)

/ɪˈvæ.pɚˌeɪ.tɪŋ/
/ɪˈvæ.pɚˌeɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dần dần biến mất; trở nên ít đi cho đến khi không còn nữa

gradually disappearing.

Ví dụ
Sự tin tưởng giữa bạn bè đang dần biến mất vì những hiểu lầm nhỏ.The trust between friends is evaporating over small misunderstandings.
Tình bạn của họ không hề biến mất mặc dù có những tranh cãi gần đây.Their friendship is not evaporating despite the recent arguments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

evaporating (Verb)

/ivˈæpɚeɪtɪŋ/
/ɪvˈæpɚeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi (khí); nước hoặc chất lỏng bốc hơi lên thành hơi.

to change from a liquid to a gas.

Ví dụ
Nước đang bay hơi nhanh chóng dưới ánh nắng mùa hè.Water is evaporating quickly in the hot summer sun.
Đá không bay hơi trong thời tiết lạnh.The ice is not evaporating in the cold weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evaporating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evaporate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evaporated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evaporated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evaporates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evaporating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh