Bản dịch của từ Even money trong tiếng Việt

Even money

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Even money(Phrase)

ˈivn mˈʌni
ˈivn mˈʌni
01

Cơ hội hoặc khả năng xảy ra ngang bằng; nói rằng khả năng xảy ra và không xảy ra là như nhau (50/50).

An even chance or probability of something happening.

机会均等

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh