Bản dịch của từ Evermore trong tiếng Việt

Evermore

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evermore(Adverb)

ˈɛvɚmɔɹ
ɛvəɹmˈoʊɹ
01

Từ dùng chủ yếu để nhấn mạnh, trang trọng hoặc trong văn phong tôn giáo, có nghĩa là “mãi mãi”, “luôn luôn” hay “vĩnh viễn”.

Chiefly used for rhetorical effect or in ecclesiastical contexts always.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh