Anh - Việt

Bản dịch của từ Rhetorical trong tiếng Việt

rhetorical

Adjective

rhetorical (Adjective)

/ɹɪtˈɔɹɪkl/
/ɹɪtˈɑɹikl/
AI

Nghĩa 01

(một câu hỏi) nhằm tạo hiệu ứng hoặc khẳng định điều gì hơn là để thu thập thông tin; hỏi cho có hình thức, không đòi trả lời thực sự.

of a question asked in order to produce an effect or to make a statement rather than to elicit information.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng các câu hỏi tu từ để thu hút khán giả trong bài phát biểu của mình.She used rhetorical questions to engage the audience during her speech.
Tránh sử dụng ngôn ngữ tu từ trong bài viết IELTS của bạn để duy trì sự rõ ràng.Avoid using rhetorical language in your IELTS writing to maintain clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thuộc về nghệ thuật hùng biện; liên quan đến cách diễn đạt, lập luận và sử dụng ngôn từ để thuyết phục hoặc gây ấn tượng.

Relating to or concerned with the art of rhetoric.

Ví dụ
Kỹ năng tu từ của cô ấy gây ấn tượng với khán giả trong cuộc thi tranh luận.Her rhetorical skills impressed the audience during the debate competition.
Anh ấy tránh sử dụng ngôn ngữ tu từ trong bài viết IELTS để duy trì sự rõ ràng.He avoided using rhetorical language in his IELTS writing to maintain clarity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh