elicit
Verb
elicit (Verb)
/ɪlˈɪsətɪŋ/
/ɪlˈɪsətɪŋ/
AI
Nghĩa 01
(động từ) khéo lấy được thông tin, câu trả lời hoặc phản ứng từ người khác — thường là cần nỗ lực, dụ hỏi hoặc gợi ý để họ nói ra hoặc phản ứng.
to get information or a reaction from someone often with difficulty.
Ví dụ
Câu hỏi của cô ấy đã thu được phản ứng thú vị từ các người tham gia.Her questions were eliciting interesting responses from the participants.
Âm điệu đơn điệu của người nói không gây ra bất kỳ sự hào hứng nào từ khán giả.The speaker's monotonous tone was not eliciting any excitement from the audience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của elicit (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | elicit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | elicited |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | elicited |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | elicits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | eliciting |
elicit (Verb)
/ˈɛlɪsˌɪt/
/ˈɛɫɪsɪt/
AI
Ví dụ
Giáo viên cố gắng khơi gợi câu trả lời từ học sinh nhút nhát trong lớp.The teacher tried to elicit answers from shy students during class.
Cuộc khảo sát không thu hút đủ phản hồi từ cộng đồng.The survey did not elicit enough responses from the community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Giáo viên cố gắng thu hút ý kiến của học sinh về mạng xã hội.The teacher tried to elicit opinions from the students about social media.
Cuộc khảo sát không gây ra cảm xúc mạnh về các sự kiện cộng đồng.The survey did not elicit any strong feelings about community events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Diễn giả cố gắng tạo sự ủng hộ từ cộng đồng địa phương.The speaker tried to elicit support from the local community.
Câu hỏi không gây ra câu trả lời rõ ràng từ học sinh.The question did not elicit any clear answers from the students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa