Bản dịch của từ Evidencing trong tiếng Việt

Evidencing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evidencing (Verb)

01

Để hiển thị hoặc chứng minh rằng một cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật.

To show or prove that something exists or is true.

Ví dụ

The study evidencing social inequality was published in 2022.

Nghiên cứu chứng minh sự bất bình đẳng xã hội được công bố năm 2022.

They are not evidencing any support for the community project.

Họ không chứng minh được sự hỗ trợ nào cho dự án cộng đồng.

Is the report evidencing the need for social change?

Báo cáo có chứng minh sự cần thiết cho thay đổi xã hội không?

Dạng động từ của Evidencing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Evidence

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Evidenced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Evidenced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Evidences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Evidencing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Evidencing cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/04/2021
[...] This is already by the clichéd, yet true stereotype of grandparents overfeeding their grandchildren in every meal for good measure [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 29/04/2021
Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu
[...] Furthermore, the industry is experiencing a notable transformation as by the decline in newspaper sales and the closure of print periodicals on a global scale [...]Trích: Idea for IELTS Writing topic Newspaper: Phân tích, lên ý tưởng và bài mẫu

Idiom with Evidencing

Không có idiom phù hợp