Anh - Việt

Bản dịch của từ Exacerbation trong tiếng Việt

exacerbation

Noun

exacerbation (Noun)

/ɪgzæsɚbˈeɪʃn/
/ɪgzæsɚbˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

một yếu tố, sự việc hoặc tình huống làm cho một vấn đề hoặc hoàn cảnh trở nên tồi tệ hơn

a thing that makes a problem or a situation worse.

Ví dụ
Sự trầm trọng thêm của nghèo đói ảnh hưởng đến nhiều gia đình ở Detroit.The exacerbation of poverty affects many families in urban areas like Detroit.
Các chính sách mới không gây ra sự trầm trọng thêm của các vấn đề xã hội.The new policies did not cause any exacerbation of social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh