Anh - Việt

Bản dịch của từ Examining trong tiếng Việt

examining

Verb

examining (Verb)

/ˈɛksɐmˌaɪnɪŋ/
/ˈɛksəˌmaɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xem xét hoặc nghiên cứu kỹ một người hay sự vật để tìm hiểu, đánh giá hoặc phát hiện vấn đề

looking at or studying someone or something carefully in order to learn about it judge it or find out what is wrong

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đang xem xét kỹ tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên ở Hà Nội.Researchers are examining social media's effect on teenagers in Hanoi.
Các quan chức không kiểm tra nhu cầu của các gia đình nông thôn trước khi thay đổi chính sách phúc lợi.Officials are not examining rural families' needs before changing welfare policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

kiểm tra hoặc đặt câu hỏi cho một người để đánh giá kiến thức, kỹ năng hoặc tình trạng sức khỏe của họ

testing or questioning a person to measure their knowledge skill or physical condition

Ví dụ
Giáo sư Lee đang kiểm tra kỹ năng số của tình nguyện viên cho một nghiên cứu về mạng xã hội.Professor Lee is examining volunteers' digital skills for a social media study.
Nhóm nghiên cứu không kiểm tra tình trạng thể chất của trẻ em trong buổi tập huấn cộng đồng.The team is not examining children's physical condition during community training.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh