Anh - Việt

Bản dịch của từ Executioner trong tiếng Việt

executioner

Noun

executioner (Noun)

/ɛksəkjˈuʃənəɹ/
/ɛksəkjˈuʃənɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người thi hành bản án tử hình; quan hoặc người được giao nhiệm vụ hành quyết người bị kết án tử.

Người thi hành bản án tử hình; quan hoặc người được giao nhiệm vụ hành quyết người bị kết án tử.

An official who carries out a sentence of death on a condemned person.

Ví dụ
Người thi hành án đã thực hiện bản án vào ngày 15 tháng 7 năm 2021.The executioner carried out the sentence on July 15, 2021.
Người thi hành án không thể hiện cảm xúc nào trong quá trình này.The executioner did not show any emotion during the process.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của executioner (Noun)

SingularPlural

executioner

executioners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh