Bản dịch của từ Exegete trong tiếng Việt

Exegete

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exegete (Noun)

ˈɛksɪdʒit
ˈɛksɪdʒit
01

Một người giải thích văn bản, đặc biệt là kinh thánh.

A person who interprets text especially scripture.

Ví dụ

The exegete explained the Bible's meaning during the community meeting.

Người giải thích đã giải thích ý nghĩa của Kinh Thánh trong cuộc họp cộng đồng.

An exegete does not misinterpret important social issues in scripture.

Người giải thích không hiểu sai những vấn đề xã hội quan trọng trong Kinh Thánh.

Is the exegete ready to discuss the text's social implications today?

Người giải thích có sẵn sàng thảo luận về ý nghĩa xã hội của văn bản hôm nay không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/exegete/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Exegete

Không có idiom phù hợp