Anh - Việt

Bản dịch của từ Expertness trong tiếng Việt

expertness

Noun

expertness (Noun)

/ˈɛk.spɚt.nəs/
/ˈɛk.spɚt.nəs/
AI

Nghĩa 01

Chất lượng hoặc trạng thái của việc là một chuyên gia; trình độ chuyên môn cao và sự thành thạo trong một lĩnh vực.

the quality of being an expert.

Ví dụ
Sự chuyên môn của cô ấy trong marketing trên mạng xã hội được nhiều người công nhận.Her expertness in social media marketing is widely recognized.
Sự chuyên môn của nhà tâm lý học đã giúp nhiều người vượt qua nỗi sợ của họ.The expertness of the psychologist helped many people overcome their fears.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh