Bản dịch của từ Expiate trong tiếng Việt

Expiate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expiate (Verb)

ˈɛkspieɪt
ˈɛkspieɪt
01

Làm điều gì đó để chuộc lỗi, bù đắp hoặc sửa sai vì tội lỗi hay hành vi sai trái đã gây ra.

Make amends or reparation for guilt or wrongdoing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ