Bản dịch của từ Expiate trong tiếng Việt

Expiate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expiate(Verb)

ˈɛkspieɪt
ˈɛkspieɪt
01

Làm điều gì đó để chuộc lỗi, bù đắp hoặc sửa sai vì tội lỗi hay hành vi sai trái đã gây ra.

Make amends or reparation for guilt or wrongdoing.

为罪过补偿或修正

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Expiate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expiate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expiated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expiated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expiates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expiating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ