Anh - Việt

Bản dịch của từ Expiring trong tiếng Việt

expiring

Verb

expiring (Verb)

/ɪkspˈaɪɹɪŋ/
/ɪkspˈaɪɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

sắp hết hạn, đang đến thời điểm kết thúc khoảng thời gian mà cái gì đó còn có hiệu lực hoặc còn dùng được

coming to the end of the period during which something can be used.

Ví dụ
Chương trình xã hội sẽ hết hạn vào tháng tới, ảnh hưởng đến nhiều gia đình.The social program is expiring next month, affecting many families.
Các quyền lợi sẽ không hết hạn cho đến năm sau, vì vậy chúng tôi an toàn.The benefits are not expiring until next year, so we are safe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expiring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expire

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expired

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expired

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expires

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expiring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh