Bản dịch của từ Exploratory trong tiếng Việt
Exploratory

Exploratory (Adjective)
Liên quan đến việc thăm dò, khám phá hoặc điều tra để tìm hiểu, thu thập thông tin hoặc thử nghiệm; mang tính khám phá.
Relating to or involving exploration or investigation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "exploratory" có nghĩa là liên quan đến việc khám phá hoặc điều tra. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, nghiên cứu xã hội và y học để chỉ các hoạt động tìm hiểu, khám phá những khía cạnh mới hoặc chưa được biết đến. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về cách viết hay cách phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Từ "exploratory" có nghĩa là liên quan đến việc khám phá hoặc điều tra. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, nghiên cứu xã hội và y học để chỉ các hoạt động tìm hiểu, khám phá những khía cạnh mới hoặc chưa được biết đến. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt về cách viết hay cách phát âm, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ cảnh sử dụng.
