Anh - Việt

Bản dịch của từ Extensively trong tiếng Việt

extensively

Adverb

extensively (Adverb)

/ɪkstˈɛnsɪvli/
/ɪkstˈɛnsɪvli/
AI

Nghĩa 01 · Ở mức độ lớn; một cách rộng rãi, nhiều; chỉ việc xảy ra hoặc được làm đến mức lớn, phổ biến hoặc sâu rộng.

Ở mức độ lớn; một cách rộng rãi, nhiều; chỉ việc xảy ra hoặc được làm đến mức lớn, phổ biến hoặc sâu rộng.

To a great extent.

Ví dụ
Cô đã nghiên cứu sâu rộng trên các nền tảng truyền thông xã hội.She researched extensively on social media platforms.
Chiến dịch được quảng bá rộng rãi trên nhiều kênh xã hội khác nhau.The campaign was extensively promoted on various social channels.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở mức rộng, nhiều, một cách rộng rãi hoặc toàn diện; diễn tả hành động hoặc điều gì đó được thực hiện trên diện lớn hoặc kỹ lưỡng.

Ở mức rộng, nhiều, một cách rộng rãi hoặc toàn diện; diễn tả hành động hoặc điều gì đó được thực hiện trên diện lớn hoặc kỹ lưỡng.

In an extensive manner, widely.

Ví dụ
Cô đã nghiên cứu rất kỹ trước khi viết bài báo khoa học xã hội của mình.She researched extensively before writing her social science paper.
Chiến dịch truyền thông xã hội đã được chia sẻ rộng rãi trong giới trẻ.The social media campaign was extensively shared among young adults.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của extensively (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

extensively

rộng

more extensively

rộng hơn

most extensively

rộng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh