Bản dịch của từ Extirpate trong tiếng Việt

Extirpate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extirpate(Verb)

ˈɛkstɚpeɪt
ˈɛkstəɹpeɪt
01

(động từ) tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn; xóa bỏ tận gốc một vật, một hiện tượng hoặc một mối đe dọa sao cho không còn tồn tại nữa.

To destroy or remove something completely.

彻底消灭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Extirpate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Extirpate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Extirpated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Extirpated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Extirpates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Extirpating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ