Anh - Việt

Bản dịch của từ Extort trong tiếng Việt

extort

Verb

extort (Verb)

/ɪkstˈɔɹt/
/ɪkstˈɑɹt/
AI

Nghĩa 01

Lấy hoặc buộc ai đó phải đưa điều gì bằng cách dùng sức mạnh, đe dọa hoặc thủ đoạn không công bằng (ví dụ: tống tiền, ép buộc lấy tiền hoặc tài sản).

Obtain (something) by force, threats, or other unfair means.

Ví dụ
Quan chức tham nhũng cố gắng tống tiền từ người dân yếu đuối.The corrupt official tried to extort money from the vulnerable citizens.
Băng đảng tống tiền một số lớn tiền từ các doanh nghiệp địa phương.The gangsters extorted a large sum of money from the local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extort (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extort

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extorted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extorted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extorts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extorting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh