Bản dịch của từ Eyesore trong tiếng Việt

Eyesore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eyesore(Noun)

ˈɑɪsˌɔɹ
ˈɑɪsˌoʊɹ
01

Một vật (thường là tòa nhà hoặc công trình) rất xấu xí, làm mất mỹ quan và khiến người nhìn thấy khó chịu.

A thing that is very ugly especially a building.

丑陋的东西,尤其是建筑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Eyesore (Noun)

SingularPlural

Eyesore

Eyesores

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ