Anh - Việt

Bản dịch của từ Fading trong tiếng Việt

fading

Verb

fading (Verb)

/fˈeidɪŋ/
/fˈeidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

dạng hiện tại phân từ và danh động từ của “fade”

present participle and gerund of fade.

Ví dụ
Sự quan tâm của cô ấy đối với dự án đang dần phai nhạt.Her interest in the project was fading slowly.
Sự phổ biến của ứng dụng đang phai nhạt do sự cạnh tranh mới.The popularity of the app is fading due to new competitors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fading (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

faded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

faded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fading

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh