Bản dịch của từ Faint-of-heart trong tiếng Việt

Faint-of-heart

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faint-of-heart(Idiom)

ˈfeɪn.təfˈhɑrt
ˈfeɪn.təfˈhɑrt
01

Diễn tả người không đủ can đảm/gan dạ để làm việc gì đó; nhát gan, e sợ, không dám chịu thử thách.

Not feeling brave enough to do something.

胆小的,不敢做事情的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh