Bản dịch của từ Fair share trong tiếng Việt

Fair share

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair share(Phrase)

fˈeə ʃˈeə
ˈfɛr ˈʃɛr
01

Một lượng công bằng và hợp lý của tài nguyên hoặc trách nhiệm

A reasonable and fair level of a resource or responsibility.

责任或资源的合理与公平程度

Ví dụ
02

Một phần thưởng hoặc phần đóng góp xứng đáng

A part that is considered fair or reasonable

应得的股份

Ví dụ
03

Một phần công bằng của thứ gì đó mà ai đó có quyền hưởng

A reasonable part of something that people are entitled to.

这是某样东西合理的一部分,别人有权拥有。

Ví dụ