Bản dịch của từ Faking trong tiếng Việt

Faking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faking(Verb)

fˈeɪkɪŋ
fˈeɪkɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/động danh từ của “fake”, nghĩa là hành động giả mạo, làm giả hoặc giả vờ (ví dụ: giả vờ, làm giả giấy tờ, làm giả cảm xúc).

Present participle and gerund of fake.

Ví dụ

Dạng động từ của Faking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Faked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Faked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Faking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ