Bản dịch của từ Fall for something hook, line and sinker trong tiếng Việt

Fall for something hook, line and sinker

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fall for something hook, line and sinker(Idiom)

01

Bị lừa hoặc đánh lừa hoàn toàn bởi một điều gì đó.

Completely deceived by something.

完全被某件事欺骗了。

Ví dụ
02

Tin vào điều gì đó một cách trọn vẹn, thường là không nghi ngờ gì.

To trust something unconditionally, often without a hint of doubt.

全心全意地相信某事,往往不加怀疑。

Ví dụ
03

Bị lừa hoặc mắc bẫy mà không hay biết

Fallen for a scam without even realizing it.

在未察觉的情况下上当受骗

Ví dụ