Bản dịch của từ Fandom trong tiếng Việt

Fandom

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fandom (Noun)

fˈændəm
fˈændəm
01

Tình trạng, tập thể hoặc văn hóa của những người hâm mộ một người, một nhóm, một chương trình, một tác phẩm nghệ thuật... Nói chung là cộng đồng và thái độ yêu mến, ủng hộ dành cho đối tượng mà họ yêu thích.

The state or condition of being a fan of someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ