Anh - Việt

Bản dịch của từ Far flung trong tiếng Việt

far flung

Adjective

far flung (Adjective)

/fˈɑɹ flˈʌŋ/
/fˈɑɹ flˈʌŋ/
AI

Nghĩa 01 · chỉ một nơi ở rất xa, nằm ở khoảng cách lớn so với nơi khác; hẻo lánh, xa xôi.

chỉ một nơi ở rất xa, nằm ở khoảng cách lớn so với nơi khác; hẻo lánh, xa xôi.

of a place situated a great distance away.

Ví dụ
Cô ấy đã thăm một ngôi làng xa xôi ở núi.She visited a far flung village in the mountains.
Thành phố không xa xôi, nó dễ tiếp cận.The city is not far flung, it's easily accessible.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh