Bản dịch của từ Farm animals trong tiếng Việt

Farm animals

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Farm animals(Idiom)

01

Những động vật như bò, gà, lợn (và các loài nuôi trên trang trại) thường được nuôi để lấy sản phẩm hoặc làm việc trên nông trại.

Animals such as cows chickens and pigs that are typically found on a farm.

农场动物,如牛、鸡和猪。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Farm animals(Noun)

fˈɑɹm ˈænəməlz
fˈɑɹm ˈænəməlz
01

Những động vật nuôi trong nông nghiệp, được nuôi để cung cấp sản phẩm hoặc phục vụ công việc trên trang trại (ví dụ: bò, lợn, gà, cừu, dê...).

Domestic animals raised for agriculture purposes.

用于农业的家畜

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh