Bản dịch của từ Favored name trong tiếng Việt

Favored name

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favored name(Noun)

fˈeɪvəd nˈeɪm
ˈfeɪvɝd ˈneɪm
01

Một cái tên được ưa chuộng hoặc yêu thích hơn những cái tên khác.

A name that is preferred or liked more than others

Ví dụ
02

Một cái tên đã được chọn làm lựa chọn ưu tiên.

A name that has been selected as a preferred option

Ví dụ
03

Một cái tên thể hiện sự ưu tiên trong sự lựa chọn hoặc cách sử dụng

A name that reflects a preference in choice or usage

Ví dụ