Bản dịch của từ Feb trong tiếng Việt
Feb
Noun [U/C]

Feb(Noun)
fˈɛb
ˈfɛb
01
Viết tắt phổ biến của tháng Hai được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh như lịch và lập kế hoạch.
A common abbreviation for February is used in various contexts, such as scheduling and planning.
在日历和安排中常用的二月简写
Ví dụ
02
二月是格里历年的第二个月,通常简称为“二月”。
Ví dụ
03
Ví dụ
