Bản dịch của từ Scheduling trong tiếng Việt

Scheduling

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scheduling (Noun)

skˈɛdʒulɪŋ
skˈɛdʒʊlɪŋ
01

Hành động lên kế hoạch và tổ chức thời gian cho các sự kiện, công việc hoặc hoạt động (xác định thời gian, thứ tự, và phân công để mọi việc diễn ra theo kế hoạch).

The act of planning and organizing events or activities.

scheduling nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Scheduling (Verb)

skˈɛdʒulɪŋ
skˈɛdʒʊlɪŋ
01

Quá trình sắp xếp, bố trí thời gian cho các sự kiện hoặc hoạt động để chúng diễn ra vào những thời điểm nhất định.

The process of arranging and organizing events or activities to take place at a particular time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ