Anh - Việt

Bản dịch của từ Fencer trong tiếng Việt

fencer

Noun

fencer (Noun)

/fˈɛnsəɹ/
/fˈɛnsəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hàng rào: người chuyên lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo trì các hàng rào (bằng gỗ, kim loại, lưới vv.) xung quanh nhà, vườn hoặc khu đất.

A person who makes installs repairs or maintains fences.

Ví dụ
Người làm hàng rào đã sửa hàng rào hỏng trong sân nhà hàng xóm tôi hôm qua.The fencer repaired the damaged fence in my neighbor's yard yesterday.
Người làm hàng rào đã không lắp đặt hàng rào mới đúng hạn tuần trước.The fencer did not install the new fence on time last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người tham gia hoặc vận động viên trong môn đấu kiếm (môn thể thao dùng kiếm nhỏ, thi đấu theo luật).

A participant in the sport of fencing.

Ví dụ
Anna là một kiếm sĩ tài năng tham gia các giải đấu quốc gia.Anna is a skilled fencer who competes in national tournaments.
Không phải mọi học sinh ở câu lạc bộ đều là kiếm sĩ.Not every student at the club is a fencer.

Dạng danh từ của fencer (Noun)

SingularPlural

fencer

fencers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh