Bản dịch của từ Fencer trong tiếng Việt

Fencer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fencer(Noun)

fˈɛnsəɹ
fˈɛnsəɹ
01

Người làm hàng rào: người chuyên lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo trì các hàng rào (bằng gỗ, kim loại, lưới vv.) xung quanh nhà, vườn hoặc khu đất.

A person who makes installs repairs or maintains fences.

安装、修理或维护围栏的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người tham gia hoặc vận động viên trong môn đấu kiếm (môn thể thao dùng kiếm nhỏ, thi đấu theo luật).

A participant in the sport of fencing.

击剑运动员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fencer (Noun)

SingularPlural

Fencer

Fencers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ