Bản dịch của từ Fibrillation trong tiếng Việt

Fibrillation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fibrillation(Noun)

faɪbɹəlˈeɪʃn
fɪbɹɪlˈeɪʃn
01

Tình trạng tim co bóp rất nhanh, không đều và không đồng bộ giữa các sợi cơ tim, khiến tim không bơm máu hiệu quả.

The rapid irregular and unsynchronized contraction of the muscle fibers of the heart.

心脏肌纤维快速不规则收缩

Ví dụ

Dạng danh từ của Fibrillation (Noun)

SingularPlural

Fibrillation

Fibrillations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ