Bản dịch của từ Fibroblast trong tiếng Việt

Fibroblast

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fibroblast (Noun)

01

Một tế bào trong mô liên kết sản xuất collagen và các sợi khác.

A cell in connective tissue which produces collagen and other fibres.

Ví dụ

Fibroblasts help heal wounds by producing collagen in connective tissue.

Fibroblast giúp chữa lành vết thương bằng cách sản xuất collagen trong mô liên kết.

Fibroblasts do not cause inflammation in healthy social tissues.

Fibroblast không gây viêm trong các mô xã hội khỏe mạnh.

How do fibroblasts contribute to tissue repair in social environments?

Fibroblast đóng góp như thế nào vào việc sửa chữa mô trong môi trường xã hội?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fibroblast cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fibroblast

Không có idiom phù hợp