Bản dịch của từ Fickle system trong tiếng Việt

Fickle system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fickle system(Noun)

fˈɪkəl sˈɪstəm
ˈfɪkəɫ ˈsɪstəm
01

Một hệ thống thiếu sự ổn định hoặc nhất quán trong hoạt động hoặc kết quả của nó

It refers to a system lacking consistency or stability in its operations or outcomes.

一个系统在其活动或结果中缺乏一致性或稳定性。

Ví dụ
02

Một quá trình hoặc cơ chế thường xuyên có sự biến đổi hoặc thay đổi

A process or mechanism characterized by frequent changes or transformations.

Ví dụ
03

Ví dụ