Anh - Việt

Bản dịch của từ Fiducial trong tiếng Việt

fiducial

Adjective

fiducial (Adjective)

/fɪdˈuʃl/
/fɪdˈuʃl/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) mô tả một điểm, đường hoặc mốc được giả định là cố định để làm cơ sở so sánh hoặc tham chiếu; tức là dùng làm chuẩn, mốc tham chiếu.

especially of a point or line assumed as a fixed basis of comparison.

Ví dụ
Đường chuẩn là tiêu chuẩn cho các so sánh trên mạng xã hội.The fiducial line represents the standard for social media comparisons.
Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng điểm chuẩn trong các nghiên cứu xã hội.Many researchers do not use fiducial points in social studies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh