Anh - Việt

Bản dịch của từ Filicide trong tiếng Việt

filicide

Noun

filicide (Noun)

/fˈɪlɪsaɪd/
/fˈɪlɪsaɪd/
AI

Nghĩa 01

Hành động giết con ruột (giết đứa con trai hoặc con gái) của chính mình.

The killing of ones son or daughter.

Ví dụ
Các vụ filicide đã tăng ở những khu vực đô thị như Chicago gần đây.Filicide cases have increased in urban areas like Chicago recently.
Không có nhiều vụ filicide được báo cáo ở các thị trấn nhỏ.There are not many filicide incidents reported in small towns.

Dạng danh từ của filicide (Noun)

SingularPlural

filicide

filicides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh