Anh - Việt

Bản dịch của từ Filled with horror trong tiếng Việt

filled with horror

Adjective

filled with horror (Adjective)

/fˈɪld wˈɪð hˈɔɹɚ/
/fˈɪld wˈɪð hˈɔɹɚ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra hoặc kích thích cảm giác sợ hãi hoặc kinh hoàng.

Causing or inducing a strong feeling of fear or dread.

Ví dụ
Bản tin chứa đầy sự kinh hoàng về bạo lực gần đây.The news report was filled with horror about the recent violence.
Bộ phim tài liệu về nghèo đói không chứa đầy sự kinh hoàng chút nào.The documentary on poverty is not filled with horror at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trải qua hoặc đặc trưng bởi nỗi sợ hãi hoặc kinh hoàng mãnh liệt.

Experiencing or characterized by intense fear or dread.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu khiến người xem đầy kinh hoàng về bất công xã hội.The documentary left viewers filled with horror about social injustices.
Báo cáo không khiến cộng đồng đầy kinh hoàng và sợ hãi.The report did not leave the community filled with horror and fear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh