Bản dịch của từ Filleting trong tiếng Việt

Filleting

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filleting (Verb)

fˈɪlɪtɪŋ
fˈɪlɪtɪŋ
01

Cắt (cá hoặc thịt) thành từng dải không xương.

To cut fish or meat into boneless strips.

Ví dụ

She is filleting the salmon for the charity dinner tonight.

Cô ấy đang fillet cá hồi cho bữa tối từ thiện tối nay.

He is not filleting the chicken properly for the community event.

Anh ấy không fillet gà đúng cách cho sự kiện cộng đồng.

Are they filleting the fish for the local festival this weekend?

Họ có đang fillet cá cho lễ hội địa phương cuối tuần này không?

Filleting (Noun)

fˈɪlɪtɪŋ
fˈɪlɪtɪŋ
01

Một con cá hoặc miếng thịt đã được phi lê.

A fish or piece of meat that has been filleted.

Ví dụ

I bought filleting fish at the local market for dinner.

Tôi đã mua cá đã fillet ở chợ địa phương cho bữa tối.

They are not serving filleting meat at the restaurant today.

Họ không phục vụ thịt đã fillet tại nhà hàng hôm nay.

Is filleting fish a common practice in your culture?

Việc fillet cá có phải là thói quen phổ biến trong văn hóa của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Filleting cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Filleting

Không có idiom phù hợp