Bản dịch của từ Financialization trong tiếng Việt

Financialization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financialization(Noun)

fˌɪnənʃələzˈɪʃən
fˌɪnənʃələzˈɪʃən
01

Quá trình mà các tổ chức, thị trường và công cụ tài chính ngày càng mở rộng quy mô và ảnh hưởng tới nền kinh tế, xã hội và quyết định của doanh nghiệp hoặc cá nhân.

The process by which financial institutions markets etc increase in size and influence.

金融化是指金融机构和市场在经济中影响力的扩大。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh