Bản dịch của từ Financially stable trong tiếng Việt

Financially stable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Financially stable(Adjective)

fɪnˈænʃəli stˈeɪbəl
fɪˈnænʃəɫi ˈsteɪbəɫ
01

Có khả năng duy trì cân đối tài chính lâu dài

Has the ability to maintain financial stability over time.

有能力在长时间内保持财务平衡

Ví dụ
02

Có đủ nguồn lực để trang trải các chi phí mà không lo lắng.

Having enough resources to cover expenses without any worries.

拥有充足的资源,可以确保开销无忧无虑

Ví dụ
03

Có một tình hình tài chính ổn định và an toàn

The financial situation is stable and solid.

财务状况稳定而牢固。

Ví dụ