Anh - Việt

Bản dịch của từ Firecracker trong tiếng Việt

firecracker

Noun

firecracker (Noun)

/fˈaɪɚkɹækɚ/
/fˈaɪɚkɹækəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại pháo nổ nhỏ, phát ra tiếng nổ lớn khi bị kích hoạt; thường dùng trong dịp lễ tết hoặc bắn pháo hoa ngoài trời.

A loud explosive firework a banger.

Ví dụ
Trong lễ hội Tết, trẻ em thích chơi pháo.During the New Year celebration, children love playing with firecrackers.
Âm thanh của pháo rộ khắp không gian trong lễ hội.The sound of firecrackers filled the air during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của firecracker (Noun)

SingularPlural

firecracker

firecrackers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh