Bản dịch của từ Firework trong tiếng Việt
Firework

Firework (Noun)
Một vật chứa thuốc súng và các hóa chất dễ cháy khác, khi được châm ngòi sẽ tạo ra những hiệu ứng ngoạn mục và tiếng nổ, dùng để trình diễn hoặc trong các dịp lễ hội.
A device containing gunpowder and other combustible chemicals which causes spectacular effects and explosions when ignited used for display or in celebrations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "firework" (pháo) đề cập đến sản phẩm pyrotechnics được thiết kế để tạo ra ánh sáng và âm thanh trong dịp lễ hội hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh Mỹ, "firework" thường được sử dụng để chỉ những thiết bị này nói chung. Trong khi đó, tiếng Anh Anh có thể sử dụng từ "fireworks" để chỉ những màn trình diễn pháo hoa toàn diện hơn. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở cách sử dụng số nhiều và ngữ cảnh.
Họ từ
Từ "firework" (pháo) đề cập đến sản phẩm pyrotechnics được thiết kế để tạo ra ánh sáng và âm thanh trong dịp lễ hội hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh Mỹ, "firework" thường được sử dụng để chỉ những thiết bị này nói chung. Trong khi đó, tiếng Anh Anh có thể sử dụng từ "fireworks" để chỉ những màn trình diễn pháo hoa toàn diện hơn. Sự khác biệt chủ yếu nằm ở cách sử dụng số nhiều và ngữ cảnh.
