Bản dịch của từ Gunpowder trong tiếng Việt

Gunpowder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gunpowder(Noun)

ˈɡʌnˌpaʊ.dɚ
ˈɡʌnˌpaʊ.dɚ
01

Một loại thuốc nổ bao gồm hỗn hợp bột muối, lưu huỳnh và than củi, hiện nay chủ yếu được sử dụng để nổ mỏ đá, làm cầu chì và pháo hoa.

An explosive consisting of a powdered mixture of saltpetre sulphur and charcoal now chiefly used for quarry blasting and in fuses and fireworks.

Ví dụ
02

Một loại trà Trung Quốc xanh mịn có dạng hạt.

A fine green China tea of granular appearance.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gunpowder (Noun)

SingularPlural

Gunpowder

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ