Bản dịch của từ Quarry trong tiếng Việt

Quarry

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quarry (Noun)

kwˈɔɹi
kwˈɑɹi
01

Một khu vực (thường là một hố lớn, sâu) nơi người ta khai thác đá hoặc các nguyên liệu khác từ lòng đất.

A place typically a large deep pit from which stone or other materials are or have been extracted.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một ô kính hình thoi (mảnh kính nhỏ) dùng trong các cửa sổ lưới hoặc khung ô (thường thấy trong cửa sổ ghép ô kiểu cổ hoặc cửa sổ có khung nan).

A diamondshaped pane of glass as used in lattice windows.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Con thú, chim săn mồi hoặc con mồi đang bị săn đuổi bởi chó săn hoặc thợ săn. Nói chung là vật bị săn để làm mồi hoặc săn bắt.

An animal pursued by a hunter hound predatory mammal or bird of prey.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Quarry (Verb)

kwˈɔɹi
kwˈɑɹi
01

Khai thác đá hoặc các vật liệu khác từ mỏ đá (hầm mỏ mở); hành động lấy đá ra khỏi khu vực khai thác.

Extract stone or other materials from a quarry.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ