Anh - Việt

Bản dịch của từ Quarry trong tiếng Việt

quarry

VerbNoun

quarry (Verb)

/kwˈɔɹi/
/kwˈɑɹi/
AI

Nghĩa 01

Khai thác đá hoặc các vật liệu khác từ mỏ đá (hầm mỏ mở); hành động lấy đá ra khỏi khu vực khai thác.

Extract stone or other materials from a quarry.

Ví dụ
Công ty xây dựng khai thác đá cho dự án xây dựng.The construction company quarries stones for building projects.
Họ khai thác cát từ lòng sông cho ngành công nghiệp xây dựng.They quarry sand from the riverbed for the construction industry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

quarry (Noun)

/kwˈɔɹi/
/kwˈɑɹi/
AI

Nghĩa 01

Con thú, chim săn mồi hoặc con mồi đang bị săn đuổi bởi chó săn hoặc thợ săn. Nói chung là vật bị săn để làm mồi hoặc săn bắt.

An animal pursued by a hunter hound predatory mammal or bird of prey.

Ví dụ
Con mồi thoát khỏi bầy chó săn của thợ săn trong rừng.The quarry escaped the hunter's hounds in the forest.
Động vật ăn thịt bắt được con mồi sau một cuộc đuổi dài.The predatory mammal caught its quarry after a long chase.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một khu vực (thường là một hố lớn, sâu) nơi người ta khai thác đá hoặc các nguyên liệu khác từ lòng đất.

A place typically a large deep pit from which stone or other materials are or have been extracted.

Ví dụ
Mỏ đá trong thị trấn cung cấp việc làm cho nhiều cư dân địa phương.The quarry in town provides jobs for many local residents.
Mỏ đá bị bỏ hoang trở thành điểm đến phổ biến cho những người đi bộ mạo hiểm.The abandoned quarry became a popular spot for adventurous hikers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một ô kính hình thoi (mảnh kính nhỏ) dùng trong các cửa sổ lưới hoặc khung ô (thường thấy trong cửa sổ ghép ô kiểu cổ hoặc cửa sổ có khung nan).

A diamondshaped pane of glass as used in lattice windows.

Ví dụ
Mỏ đá cũ trong thị trấn có cửa sổ nơi lưới độc đáo.The old quarry in town had unique lattice windows.
Sự kiện xã hội được tổ chức tại mỏ đá với tấm kính.The social event was held at the quarry with glass panes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của quarry (Noun)

SingularPlural

quarry

quarries

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh