Anh - Việt

Bản dịch của từ Lattice trong tiếng Việt

lattice

Noun

lattice (Noun)

/lˈætəs/
/lˈætɪs/
AI

Nghĩa 01

Một kết cấu làm bằng các thanh gỗ hoặc thanh kim loại đan chéo và được cố định với nhau, tạo ra những khoảng trống hình vuông hoặc hình thoi; thường dùng làm hàng rào, tấm chắn hoặc làm giàn để cây leo bám vào.

A structure consisting of strips of wood or metal crossed and fastened together with square or diamondshaped spaces left between used as a screen or fence or as a support for climbing plants.

Ví dụ
Khu vườn có hàng rào lưới xung quanh để bảo vệ.The garden had a lattice fence surrounding it for privacy.
Quán cafe ngoài trời có cấu trúc lưới để trồng cây leo.The outdoor cafe had a lattice structure for growing vines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lattice (Noun)

SingularPlural

lattice

lattices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh